fbpx
Banner top

Ẩm thực Hàn Quốc và cách phát âm chuẩn người bản ngữ

03/02/2023 9970 lượt xem

Bạn muốn biết thêm về các từ vựng tiếng Hàn về chủ đề ẩm thực Hàn Quốc để phục vụ cho việc giao tiếp, sinh hoạt cũng như xin việc làm thêm tại các cửa hàng ăn uống ở Hàn? Vậy bạn không thể bỏ qua bài viết này. Bài viết sẽ giúp bạn tổng hợp các chủ đề từ vựng tiếng Hàn về Ẩm thực Hàn Quốc và cách phát âm chuẩn người bản ngữ.

Từ vựng tiếng Hàn về các món ăn

Từ vựng về các món ăn bạn không thể bỏ qua. Vì trong sinh hoạt hàng ngày của bạn tại Hàn Quốc bạn đều phải ăn uống. Vậy nên bạn cần nhớ từ vựng tiếng Hàn về các món ăn để có thể dễ dàng trong gọi món khi đi ăn bên ngoài cũng như có thể dễ dàng biết khách hàng gọi món nào. Một số từ vựng tiếng Hàn về các món ăn tại Hàn:

  • 밥 [bap] – Cơm
  • 국 [kuk] – Canh
  • 쌀국수 [ssal-kuk-su] – Mì, bún
  • 물냉면 [naeng-myeon] Mì Lạnh 
  • 자장면 [ja-jang-myeon] Mì đen.
  • 우동 [u-dong] : Mì udon
  • 잡채 [jap-chae] Miến trộn
  • 퍼 [pho] – Phở
  • 떡 [teok] – Bánh gạo
  • 김밥 [kim-bap] – Cơm cuộn
  • 비빕밥 [bi-bim-bap] – Cơm trộn
  • 회덮밥 (hoe-deo-pbab) Cơm gỏi trộn cá.
  • 회 [huê] – Món gỏi
  • 생선회[seng-son-huê] – Gỏi cá
  • 불고기 [bul-ko-ki] – Thịt bò xào
  • 삼계탕 [sam-kyê-thang] – Gà hầm sâm
  • 갈비 [kal-bi] – Thịt sườn
  • 양념갈비 [yang-nyeom-kal-bi] – Sườn tẩm gia vị
  • 삼겹살 [sam-kyop-sal] – Thịt ba chỉ
  • 미역 [mi-yeok] – Canh Rong biển
  • 된장찌개 [tuên-jjang-ji-kê] – Canh đậu tương
  • 차돌된장찌개 [cha-tôl-tuên-jjang-ji-kê] – Canh tương thịt
  • 김치찌개 [kim-chi jji-kê] – Canh kim chi
tu-vung-tieng-han-chu-de-am-thuc-1

Từ vựng tiếng Hàn về các món ăn truyền thống Hàn Quốc

Từ vựng tiếng Hàn các món ăn kèm – gia vị

Trong các bữa ăn của người Hàn không thể thiếu những món ăn kèm, gia vị đặc trưng của xứ xở kim chi như kim chi, hành, tương,… Vậy những món ăn kèm và gia vị này tiếng Hàn như thế nào?

  • 반찬 [ban-chan] – Thức ăn
  • 김치[kim-chi] – Kim chi
  • 무김치 [mu-kim-chi] – Kim chi củ cải
  • 배추김치 [bê-chu-kim-chi] – Kim chi cải thảo
  • 쌈무 [ssam-mu] – Cải cuốn
  • 파저리 [pha-cho-ri] – Hành trộn
  • 라면 [ra-myeon] – Mỳ gói
  • 기름 [ki-rưm] – Dầu ăn
  • 소금 [sô-kưm] – Muối
  • 설탕 [sol-thang] – Đường
  • 고추 [kô-chu] – Ớt
  • 고추장 [kô-chu-jang] – Tương ớt
  • 간장 [kan-jang] – Xì dầu
  • 파양념 [pha-yang-nyeom] – Nước chấm pha cùng hành tây
tu-vung-tieng-han-chu-de-am-thuc-2

Từ vựng tiếng Hàn về các món ăn kèm Hàn Quốc

Từ vựng tiếng Hàn các loại thức uống

Đến với Hàn Quốc bạn không thể không nhắc đến các loại thức uống nơi đây đặc biệt là rượu soju. Sau đây là từ vựng tiếng Hàn các loại thức uống:

  • 술 [sul] – Rượu
  • 소주 [sô-ju] – Rượu soju
  • 포도주 [phô-tô-ju] – Rượu vang
  • 맥주 [mêk-ju] – Bia
  • 칵테일 [khak-thê-il] – Cocktail
  • 콜라 [khô-la] – Cola
  • 우유 [u-yu] – Sữa
  • 커피 [kho-phi] – Cà phê
  • 차 [cha] – Trà
  • 냉자 [neng-cha] – Trà đá
  • 주스 [ju-sư] – Nước ép
  • 청량음료 [chong-ryang-ưm-nyô] – Nước giải khát
  • 음료수 [ưm-nyô-su] – Nước ngọt
  • 광천수 [koang-chon-su] – Nước khoáng
  • 레몬수 [rê-môn-su] – Nước chanh
tu-vung-tieng-han-chu-de-am-thuc-3

Từ vựng tiếng Hàn về các loại đồ uống

Từ vựng tiếng Hàn về các vật dụng

Khi bạn làm phục vụ trong các nhà hàng, quán ăn, bạn sẽ phải mang những vật dụng trong ăn uống như chén đĩa,… Vậy nên bạn cần chuẩn bị cho mình vốn từ vựng tiếng Hàn về các vận dụng dùng trong ăn uống.

  • 잔 [jan] – Ly, chén
  • 그릇 [kư-rưt] – Bát
  • 포크 [phô-khư] – Dĩa
  • 젓가락 [chot-ka-rak] – Đũa
  • 숟가락 [sut-ka-rak] – Thìa
  • 코스터 [khô-sư-tho] – Cái lót cốc
  • 물수건[mul-su-kon] – Khăn ướt
  • 앞치마 [ap-chi-ma] – Tạp dề
  • 빨대 [bbal-tê] – Ống hút
  • 오프너 [ô-phư-no] – Cái mở nút chai
  • 쟁반 [jeng-ban] – Cái khay
  • 높은의자 [nô-pưn-ưi-ja] – Ghế cao dành cho trẻ em ngồi ăn
  • 성냥 [song-nyang] – Diêm
  • 라이터 [ra-i-tho] – Cái bật lửa
  • 재떨이 [jê-tto-ri] – Cái gạt tàn
  • 불판 [bul-phan] – Vỉ nướng
  • 연탄 [yon-than] – Than
  • 집게 [jip-kê] – Kẹp gắp thịt
  • 가 위 [ka-wi] – Kéo
tu-vung-tieng-han-chu-de-am-thuc-4

Từ vựng tiếng Hàn về các loại dụng cụ ăn uống

Từ vựng tiếng Hàn về cảm nhận món ăn

Trong bữa ăn bạn không thể bỏ qua những lời khen chê về món ăn mình thưởng thức đúng không nào? Sau đây là từ vựng tiếng Nhật khi bạn cảm nhận về các món ăn::

  • 맛있다 [ma-sit-ta] – Ngon
  • 맛없다 [ma-sop-ta] – Không ngon
  • 맵다 [mep-ta] – Cay
  • 짜다 [jja-ta] – Mặn
  • 달다 [tal-ta] – Ngọt
  • 쓰다 [ssư-ta] – Đắng
  • 싱겁다 [sing-kop-ta] – Nhạt

Từ vựng tiếng Hàn các loại rau củ – thực phẩm

Một số từ vựng tiếng Hàn về các loại rau củ quả – thực phẩm bạn thường mua và gặp hàng ngày trong các bữa ăn của mình.

  • 고기 [kô-ki] – Thịt
  • 소고기 [sô-kô-ki] – Thịt bò
  • 돼지고기 [tuê-ji kô-ki] – Thịt heo
  • 닭고기 [tal-kô-ki] – Thịt gà
  • 생선 [seng-son] – Cá
  • 바다생선 [ba-ta-seng-son] – Cá biển
  • 계란 [kyê-ran] – Trứng
  • 채소 [chê-sô] – Rau
  • 토마토 [thô-ma-thô] – Cà chua
  • 고구마 [kô-ku-ma] – Khoai
  • 감자 [kam-ja] – Khoai tây
  • 양파 [yang-pha] – Hành tây
  • 마늘 [ma-nưl] – Tỏi
  • 두부 [tu-bu] – Đậu phụ
  • 녹두 [nook-tu] – Đậu xanh
  • 땅콩 [ttang-khôm] – Lạc
tu-vung-tieng-han-chu-de-am-thuc-5

Từ vựng tiếng Hàn về các loại rau củ, thực phẩm

Từ vựng tiếng Hàn các loại trái cây

 Từ vựng về các loại trái cây thường thấy tại Hàn Quốc:

  • 과일 [koa-il] – Hoa quả
  • 포도 [phô-tô] – Nho
  • 사과 [sa-koa] – Táo
  • 배 [bê] – Lê
  • 수박 [su-bak] – Dưa hấu
  • 바나나 [ba-na-na] – Chuối
  • 오렌지 [ô-rên-ji] – Cam
tu-vung-tieng-han-chu-de-am-thuc-5

Từ vựng tiếng Hàn về các hoa quả

Từ vựng tiếng Hàn chung về nhà hàng

  • 식당 [sik-tang] – Quán ăn
  • 레스토랑 [rê-sư-thô-rang] – Nhà hàng
  • 술집 [sul-jip] – Quán rượu, quầy bar
  • 매뉴 [mê-nyu] – Thực đơn
  • 음식 [ưm-sik] – Món ăn
  • 한식 [han-sik] – Món ăn Hàn Quốc
  • 양식 [yang-sik] – Món Âu, món tây
  • 전채 [jon-chê] – Món khai vị
  • 주식 [ju-sik] – Món ăn chính
  • 후식 [hu-sik] – Tráng miệng
  • 영수증 [yong-su-jưng] – Hóa đơn
tu-vung-tieng-han-chu-de-am-thuc-6

Từ vựng tiếng Hàn về nhà hàng

Từ vựng tiếng Hàn các vị trí công việc trong nhà hàng

  • 관리 [koal-li] – Quản lý
  • 요리사 [yô-si-sa] – Đầu bếp
  • 주방장 [ju-bang-jang] – Bếp trưởng
  • 식당 직원[sik-tang jik-won] – Nhân viên phục vụ nhà hàng
  • 바텐더 [ba-thên-đo] – Nhân viên pha chế
  • 출납원 [chul-nap-won] – Nhân viên thu ngân
tu-vung-tieng-han-chu-de-am-thuc-7

Từ vựng tiếng Hàn về các vị trí công việc trong ngành ẩm thực

Từ vựng tiếng Hàn về các hoạt động

  • 먹다 [mok-ta] – Ăn
  • 드시다 [tư-si-ta] – Ăn (kính ngữ)
  • 마시다 [ma-si-ta] – Uống
  • 차려주다 [cha-ryo-ju-tà] – Phục vụ
  • 요리하다 [yô-ri-ha-ta] – Nấu ăn
  • 주문하다 [ju-mun-ha-ta] – Gọi món
  • 상을차리다 [jang-ưl-cha-ri-ta] – Dọn dẹp bàn ăn
  • 식탁을차리다 [sik-thak-kưl-cha-si-ta] – Bày băn ăn
  • 주다 [ju-tà] – Đưa cho
  • 받다 [bat-ta] – Nhận
  • 잡다 [jap-ta] – Cầm
  • 켜다 [khyo-ta] – Đốt, thắp
  • 바르다 [ba-rư-ta] – Phết
  • 지불하다 [ji-bul-ra-ta] – Trả tiền
  • 계산하다 [kyê-san-ha-ta] – Thanh toán
tu-vung-tieng-han-chu-de-am-thuc-8

Từ vựng tiếng Hàn về ẩm thực Hàn Quốc

Trong quá trình vừa học từ vựng tiếng Hàn vừa học cách phát âm chuẩn người bản ngữ, bạn cần áp dụng cách phát âm âm căng – âm bật hơi và quy tắc nối âm để khách có thể nghe rõ ràng bạn đang nói về vấn đề gì. Để có thể nhớ từ vựng lâu hơn, bạn nên tự đặt câu với mỗi từ mới và luyện tập sử dụng chúng thường xuyên. Mong những chủ đề từ vựng tiếng Hàn về ẩm thực Hàn Quốc và các phát âm có thể hỗ trợ cho cuộc sống cũng như công việc làm thêm tại các nhà hàng Hàn Quốc của bạn.

Chia sẻ:
Icon Support Icon Zalo Icon Phone
Verified by MonsterInsights
Yêu cầu tư vấn